Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
chuồi
danh từ
chuồi
—
Chuỗi quả mọc liền nhau trên một cuống (như chuối, cau).
Wiktionary →
Dictionary
ʨuə̤j˨˩, ʨuəj˧˧, ʨuəj˨˩
verb
Trượt xuống hoặc cho trượt xuống theo đường dốc.
“Chuồi khúc gỗ xuống sườn núi.”
“Con cá chuồi xuống ao.”
Đẩy cho lọt vào trong một cách nhanh và gọn.
“Chuồi nhanh gói quà vào túi xách.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1415 · 4 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#677 · 27 tháng 4, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment