ʨuəʔəj˧˥, ʨuəj˧˩˨, ʨuəj˨˩˦
- Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
“Chuỗi tiền xu.”
“Chuỗi hạt cườm.”
“Chuỗi ngọc.”
- Các sự vật, sự việc đồng loại kế tiếp nhau nói chung.
“Sống những chuỗi ngày cô đơn.”
- Tổng các phần tử trong dãy.
Source: Wiktionary — CC BY-SA 4.0