Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHUỖI
WORDLE TIẾNG VIỆT
chuỗi
chuỗi
—
Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
Từ điển
ʨuəʔəj˧˥, ʨuəj˧˩˨, ʨuəj˨˩˦
noun
Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
“Chuỗi tiền xu.”
“Chuỗi hạt cườm.”
“Chuỗi ngọc.”
Các sự vật, sự việc đồng loại kế tiếp nhau nói chung.
“Sống những chuỗi ngày cô đơn.”
Tổng các phần tử trong dãy.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Octordle
Bảng 5
#62 · 11 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 24
#26 · 6 tháng 5, 2026
Sedecordle
Bảng 3
#24 · 4 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 3
#20 · 30 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 1
#11 · 21 tháng 4, 2026
Sedecordle
Bảng 12
#5 · 15 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 15
#5 · 15 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 12
#2 · 12 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1355 · 5 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#617 · 26 tháng 2, 2023
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận
Bản dịch
1
series
English