Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHUỖI
WORDLE TIẾNG VIỆT
chuỗi
chuỗi
—
Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
Từ điển
ʨuəʔəj˧˥, ʨuəj˧˩˨, ʨuəj˨˩˦
noun
Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
“Chuỗi tiền xu.”
“Chuỗi hạt cườm.”
“Chuỗi ngọc.”
Các sự vật, sự việc đồng loại kế tiếp nhau nói chung.
“Sống những chuỗi ngày cô đơn.”
Tổng các phần tử trong dãy.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1355 · 5 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#617 · 26 tháng 2, 2023
Previous word
#616 · dướng
Next word
#618 · chủng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận
Bản dịch
1
series
English