Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHÔNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
chông
5 letters
·
Tiếng Việt
chông
—
Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
Wiktionary →
Từ điển
ʨəwŋ˧˧, ʨəwŋ˧˥, ʨəwŋ˧˧
noun
Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
“Miệng người lại sắc như chông (Nguyễn Bỉnh Khiêm)”
“Bàn chông.”
“Nhiều tên giặc bị sập hầm, què chân vì bàn chông.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1707 · 20 tháng 2, 2026
Daily Puzzle
#1250 · 20 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#512 · 13 tháng 11, 2022
Previous word
#511 · nhích
Next word
#513 · cuồng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận