Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NHÍCH
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhích
5 letters
·
Tiếng Việt
verb
nhích
—
Di chuyển hoặc nhúc nhích một chút, thường là rất nhẹ hoặc rất ít.
Wiktionary →
Từ điển
ɲïk˧˥, ɲḭ̈t˩˧, ɲɨt˧˥
verb
Khẽ chuyển dịch đi một tí.
“Nhích cái bàn sang bên phải.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1249 · 19 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#511 · 12 tháng 11, 2022
Previous word
#510 · ngửng
Next word
#512 · chông
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận