Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHƯỢP
WORDLE TIẾNG VIỆT
chượp
5 letters
·
Tiếng Việt
noun
chượp
—
Hỗn hợp cá (hoặc tôm) trộn muối để ủ lên men làm nước mắm.
Wiktionary →
Từ điển
ʨɨə̰ʔp˨˩, ʨɨə̰p˨˨, ʨɨəp˨˩˨
noun
Hỗn hợp nguyên liệu thuỷ sản gồm cá và muối được phân huỷ để làm nước mắm.
“Ủ chượp.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1399 · 18 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#661 · 11 tháng 4, 2023
Previous word
#660 · thủng
Next word
#662 · luýnh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận