Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THỦNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
thủng
5 letters
·
Tiếng Việt
thủng
—
Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật.
Wiktionary →
Từ điển
tʰṵŋ˧˩˧, tʰuŋ˧˩˨, tʰuŋ˨˩˦
adj
Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật.
“Nồi thủng.”
“Ánh nắng xuyên qua lỗ thủng trên vách.”
“Chọc thủng phòng tuyến.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1398 · 17 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#660 · 10 tháng 4, 2023
Previous word
#659 · trưng
Next word
#661 · chượp
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận