Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHỦNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
chủng
chủng
—
Loài, giống.
Wiktionary →
Từ điển
ʨṵŋ˧˩˧, ʨuŋ˧˩˨, ʨuŋ˨˩˦
noun
Loài, giống.
Trồng cấy vác xin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng bệnh hoặc để chẩn đoán, nghiên cứu.
“Chủng đậu.”
“Sơ chủng.”
“Tiêm chủng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1356 · 6 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#618 · 27 tháng 2, 2023
Previous word
#617 · chuỗi
Next word
#619 · quáng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận