Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
QUÁNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
quáng
quáng
—
Chói mắt, không trông rõ.
Wiktionary →
Từ điển
kwaːŋ˧˥, kwa̰ːŋ˩˧, waːŋ˧˥
adj
Chói mắt, không trông rõ.
“Phải rằng nắng quáng đèn lòa, rõ ràng ngồi đó chẳng là Thúc Sinh (Truyện Kiều)”
Không nhìn rõ.
“Việc người thì sáng, việc mình thì quáng. (tục ngữ)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1357 · 7 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#619 · 28 tháng 2, 2023
Previous word
#618 · chủng
Next word
#620 · quỳnh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận