Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHỪNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
chừng
chừng
—
Mức độ.
Wiktionary →
Từ điển
ʨɨ̤ŋ˨˩, ʨɨŋ˧˧, ʨɨŋ˨˩
noun
Mức độ.
“Chi tiêu có chừng,.”
“Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở (Chp)”
Trgt. Phỏng độ, vào khoảng.
“Buổi họp chừng năm chục người”
Hầu như.
“Non quanh chừng đã lạnh rồi (Tố Hữu)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1460 · 18 tháng 6, 2025
Daily Puzzle
#722 · 11 tháng 6, 2023
Previous word
#721 · khênh
Next word
#723 · choái
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận