Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHÊNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
khênh
khênh
—
Nói hai hay nhiều người nâng bổng một vật nặng đem đến một chỗ khác.
Từ điển
xəjŋ˧˧, kʰen˧˥, kʰəːn˧˧
verb
Nói hai hay nhiều người nâng bổng một vật nặng đem đến một chỗ khác.
“Khênh cái bàn ra sân.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1459 · 17 tháng 6, 2025
Daily Puzzle
#721 · 10 tháng 6, 2023
Previous word
#720 · khảnh
Next word
#722 · chừng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận