WORDLE TIẾNG VIỆT

chững

5 letters·Tiếng Việt
verb

chữngTừ chỉ trạng thái dừng lại hoặc chậm lại, không tiến triển nhanh nữa (thường dùng trong “chững lại”).

Daily Puzzle #1241 · 11 tháng 11, 2024
Daily Puzzle #503 · 4 tháng 11, 2022
Chưa có bình luận nào