Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRỒNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
trồng
5 letters
·
Tiếng Việt
trồng
—
Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
Wiktionary →
Từ điển
ʨə̤wŋ˨˩, tʂəwŋ˧˧, tʂəwŋ˨˩
verb
Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
“Trồng cây.”
“Trồng khoai.”
“Trồng sắn.”
Chôn phần chân (cột hay vật tương tự) xuống đất cho đứng thẳng.
“Trồng cột nhà.”
“Trồng cây nêu.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1745 · 30 tháng 3, 2026
Daily Puzzle
#1240 · 10 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#502 · 3 tháng 11, 2022
Previous word
#501 · khĩnh
Next word
#503 · chững
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận