Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CUỒNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
cuồng
5 letters
·
Tiếng Việt
cuồng
—
Như điên dại.
Wiktionary →
Từ điển
kuəŋ˨˩, kuəŋ˧˧, kuəŋ˨˩
adj
Như điên dại.
“Dạo này, ông ta đã phát cuồng”
Không bình tĩnh.
“Làm gì mà cuồng lên thế?.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1834 · 27 tháng 6, 2026
Daily Puzzle
#1771 · 25 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1251 · 21 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#513 · 14 tháng 11, 2022
Previous word
#512 · chông
Next word
#514 · chánh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận