Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
cuồng
cuồng
—
Như điên dại.
Wiktionary →
Dictionary
kuəŋ˨˩, kuəŋ˧˧, kuəŋ˨˩
adj
Như điên dại.
“Dạo này, ông ta đã phát cuồng”
Không bình tĩnh.
“Làm gì mà cuồng lên thế?.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1771 · 25 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 18
#9 · 19 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 18
#1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1251 · 21 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#513 · 14 tháng 11, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment