Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CUỐNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
cuống
noun
cuống
—
Phần cuống là đoạn nối lá, hoa hoặc quả với cành hay thân cây.
Wiktionary →
Từ điển
kuəŋ˧˥, kuəŋ˩˧, kuəŋ˧˥
noun
Bộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây.
“Chặt quả mít, chặt cả cuống”
Bộ phận của một cơ quan nối với cơ thể.
“Cuống phổi.”
“Cuống rốn”
Phần gốc của phiếu, vé, biên lai giữ lại để đối chiếu, sau khi đã xé phiếu, vé, biên lai đi.
“Còn cuống vé để làm bằng.”
adj
Tỏ ra bối rối vì quá sợ, quá lo hoặc quá mừng.
“Đánh vỡ cái cốc, thấy bố về nó cuống lên.”
adv
Rối rít.
“Giục cuống lên.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1772 · 26 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1434 · 23 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#696 · 16 tháng 5, 2023
Previous word
#695 · ngọng
Next word
#697 · nhong
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận