Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGỌNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngọng
adjective
ngọng
—
Nói không rõ, phát âm sai một số âm (thường lẫn l/n, s/x, ch/tr) do tật nói.
Wiktionary →
Từ điển
ŋa̰ʔwŋ˨˩, ŋa̰wŋ˨˨, ŋawŋ˨˩˨
adj
Có tật nói không đúng âm thanh như mọi người.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1729 · 14 tháng 3, 2026
Daily Puzzle
#1433 · 22 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#695 · 15 tháng 5, 2023
Previous word
#694 · ngông
Next word
#696 · cuống
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận