Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
duyệt
duyệt
—
Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
Wiktionary →
Dictionary
zwiə̰ʔt˨˩, jwiə̰k˨˨, jwiək˨˩˨
verb
Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
“Duyệt đơn từ xin cấp đất.”
“Duyệt chi.”
“Duyệt y.”
Kiểm tra diễu hành đội ngũ của lực lượng vũ trang.
“Duyệt đội danh dự.”
“Duyệt binh.”
Kinh qua, từng trải.
“Lịch duyệt.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 23
#4 · 14 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1726 · 11 tháng 3, 2026
Daily Puzzle
#1209 · 10 tháng 10, 2024
Daily Puzzle
#471 · 3 tháng 10, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment