Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
DƯỜNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
dường
adverb
dường
—
Từ dùng để diễn tả sự phỏng đoán, cảm giác “có vẻ như” hoặc “hình như”.
Wiktionary →
Từ điển
zɨə̤ŋ˨˩, jɨəŋ˧˧, jɨəŋ˨˩
adv
Hầu như.
“Lưng khoang tình nghĩa dường lai láng (Hồ Xuân Hương)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1027 · 11 tháng 4, 2024
Daily Puzzle
#289 · 4 tháng 4, 2022
Previous word
#288 · cương
Next word
#290 · khằng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận