Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
GHỀNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
ghềnh
ghềnh
—
Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.
Wiktionary →
Từ điển
ɣə̤jŋ˨˩, ɣen˧˧, ɣəːn˨˩
verb
Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1161 · 23 tháng 8, 2024
Daily Puzzle
#423 · 16 tháng 8, 2022
Previous word
#422 · khoắn
Next word
#424 · ngàng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận