Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
GHIỀN
WORDLE TIẾNG VIỆT
ghiền
ghiền
—
Nghiện.
Wiktionary →
Từ điển
ɣiə̤n˨˩, ɣiəŋ˧˧, ɣiəŋ˨˩
verb
Nghiện.
“Có thằng chồng ghiền như ông tiên nho nhỏ,.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1626 · 1 tháng 12, 2025
Daily Puzzle
#888 · 24 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#150 · 16 tháng 11, 2021
Previous word
#149 · ngoác
Next word
#151 · giăng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận