Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
giành
động từ
giành
—
Cố gắng tranh lấy hoặc chiếm được thứ gì đó (thường qua cạnh tranh).
Wiktionary →
Dictionary
za̤jŋ˨˩, jan˧˧, jan˨˩
noun
Đồ đan bằng tre nứa, đáy phẳng, thành cao.
“Giành đầy đất.”
verb
Chiếm lấy bằng sức mạnh.
“Kháng chiến để giành độc lập.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 4
#12 · 22 tháng 4, 2026
Sedecordle
Board 12
#9 · 19 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1749 · 3 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1426 · 15 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#688 · 8 tháng 5, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment