Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
giăng
giăng
—
Giăng dây.
Wiktionary →
Dictionary
zaŋ˧˧, jaŋ˧˥, jaŋ˧˧
verb
Làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt.
“Giăng dây.”
“Biểu ngữ giăng ngang đường.”
“Nhện giăng tơ.”
Bủa ra khắp, tựa như giăng lưới.
“Sương mù giăng khắp núi.”
“Mưa giăng kín bầu trời.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Quordle
Board 3
#16 · 26 tháng 4, 2026
Quordle
Board 3
#5 · 15 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 8
#4 · 14 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1627 · 2 tháng 12, 2025
Daily Puzzle
#889 · 25 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#151 · 17 tháng 11, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment