Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
GIĂNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
giăng
giăng
—
Giăng dây.
Wiktionary →
Từ điển
zaŋ˧˧, jaŋ˧˥, jaŋ˧˧
verb
Làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt.
“Giăng dây.”
“Biểu ngữ giăng ngang đường.”
“Nhện giăng tơ.”
Bủa ra khắp, tựa như giăng lưới.
“Sương mù giăng khắp núi.”
“Mưa giăng kín bầu trời.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1627 · 2 tháng 12, 2025
Daily Puzzle
#889 · 25 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#151 · 17 tháng 11, 2021
Previous word
#150 · ghiền
Next word
#152 · chuốt
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận