Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
GIẰNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
giằng
giằng
—
Giằng xay (nói tắt).
Wiktionary →
Từ điển
za̤ŋ˨˩, jaŋ˧˧, jaŋ˨˩
noun
Giằng xay (nói tắt).
verb
Nắm chặt và dùng sức giành hoặc giữ lấy.
“Giằng nhau.”
“Giằng lấy.”
Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc.
“Thanh giằng.”
“Đổ giằng móng cho tốt.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1033 · 17 tháng 4, 2024
Daily Puzzle
#295 · 10 tháng 4, 2022
Previous word
#294 · trảng
Next word
#296 · nghỉn
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận