zaːŋ˧˧, jaːŋ˧˥, jaːŋ˧˧
Nguồn gốcÂm Hán-Việt của chữ Hán 江.
- Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
“Măng giang.”
“Mua mấy ống giang.”
“Lạt giang.”
- Chim to hơn cò, mỏ dài và cong.
“Chim giang là loài quý hiếm.”
- Như sông
“Chiến thắng Bạch Đằng giang.”
- Tên một họ từ tiếng Trung Quốc
- Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc