Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
GIONG
WORDLE TIẾNG VIỆT
giong
5 letters
·
Tiếng Việt
giong
—
Cành tre.
Wiktionary →
Từ điển
zawŋ˧˧, jawŋ˧˥, jawŋ˧˧
noun
Cành tre.
“Lấy giong làm bờ giậu.”
Tấm phản.
verb
Đi nhanh.
“Thanh gươm yên ngựa lên đường thẳng giong (Truyện Kiều)”
Đưa đi, dắt đi.
“Giong trẻ con đi chơi.”
“Giong trâu về nhà.”
Giơ cao lên cho sáng.
“Giong đuốc..”
“Cờ giong..”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1606 · 11 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#868 · 4 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#130 · 27 tháng 10, 2021
Previous word
#129 · nhạnh
Next word
#131 · thoán
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận