Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
GIUỘC
WORDLE TIẾNG VIỆT
giuộc
giuộc
—
Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.
Wiktionary →
Từ điển
zuək˨˩, juək˨˨, juək˨˩˨
noun
Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.
“Một giuộc nước mắm.”
Bè lũ.
“Địa chủ và cường hào là một giuộc với nhau.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1844 · 7 tháng 7, 2026
Daily Puzzle
#1116 · 9 tháng 7, 2024
Daily Puzzle
#378 · 2 tháng 7, 2022
Previous word
#377 · khiển
Next word
#379 · nhặng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận