Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
GIẾNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
giếng
5 letters
·
Tiếng Việt
giếng
—
Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch.
Wiktionary →
Từ điển
zəŋ˧˥, jə̰ŋ˩˧, jəŋ˧˥
noun
Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch.
“Anh nhìn giếng, giếng sâu trong vắt (Tế Hanh)”
“Ếch ngồi đáy giếng. (tục ngữ)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#988 · 3 tháng 3, 2024
Daily Puzzle
#250 · 24 tháng 2, 2022
Previous word
#249 · ngóng
Next word
#251 · nhảnh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận