WORDLE TIẾNG VIỆT

giềng

giềngSợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ cái giềng này mà tấm lưới được chắc chắn và các mối dây khác được nối kết với nhau.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1486 · 14 tháng 7, 2025
Daily Puzzle #748 · 7 tháng 7, 2023
Daily Puzzle #10 · 29 tháng 6, 2021
Chưa có bình luận nào