Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
hướng
hướng
—
Mặt, phía.
Wiktionary →
Dictionary
hɨəŋ˧˥, hɨə̰ŋ˩˧, hɨəŋ˧˥
noun
Mặt, phía.
“Hướng Nam, hướng Đông.”
Đường phải đi.
“Đạp xe theo hướng vườn bách thảo.”
“Hướng công tác.”
verb
Quay về phía nào.
“Đồng bào Nam Bộ hướng về miền Bắc.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Sedecordle
Board 13
#8 · 18 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 10
#4 · 14 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1544 · 10 tháng 9, 2025
Daily Puzzle
#806 · 3 tháng 9, 2023
Daily Puzzle
#68 · 26 tháng 8, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment