WORDLE TIẾNG VIỆT

hiếng

hiếng(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1619 · 24 tháng 11, 2025
Daily Puzzle #881 · 17 tháng 11, 2023
Daily Puzzle #143 · 9 tháng 11, 2021
·Archive
No comments yet