Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
hiếng
hiếng
—
(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
Wiktionary →
Dictionary
hiəŋ˧˥, hiə̰ŋ˩˧, hiəŋ˧˥
adj
Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
Láy.
“Hiêng hiếng. (ý mức độ ít)”
verb
Ngước (mắt) nhìn lệch về một bên. mắt nhìn lên.
“Mắt cứ hiếng lên.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1619 · 24 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#881 · 17 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#143 · 9 tháng 11, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment