Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
hoàng
tính từ
hoàng
—
Màu vàng sẫm, hơi nâu (như lá úa, da ngăm).
Wiktionary →
Dictionary
hwa̤ːŋ˨˩, hwaːŋ˧˧, hwaːŋ˨˩
noun
Hoàng tử, hoàng thân, nói tắt.
“Sống như ông hoàng.”
Màu vàng.
“Hoàng long, hoàng kỳ.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Octordle
Board 7
#16 · 26 tháng 4, 2026
Quordle
Board 2
#13 · 23 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 16
#2 · 12 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1566 · 2 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#828 · 25 tháng 9, 2023
Daily Puzzle
#90 · 17 tháng 9, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment