Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
HUYÊN
WORDLE TIẾNG VIỆT
huyên
5 letters
·
Tiếng Việt
huyên
—
Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
Wiktionary →
Từ điển
hwiən˧˧, hwiəŋ˧˥, hwiəŋ˧˧
noun
Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
“Nhà huyên vắng vẻ một mình (Truyện Kiều)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1334 · 12 tháng 2, 2025
Daily Puzzle
#596 · 5 tháng 2, 2023
Previous word
#595 · trước
Next word
#597 · phiêu
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận