Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
huyên
huyên
—
Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
Wiktionary →
Dictionary
hwiən˧˧, hwiəŋ˧˥, hwiəŋ˧˧
noun
Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
“Nhà huyên vắng vẻ một mình (Truyện Kiều)”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Sedecordle
Board 11
#13 · 23 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1334 · 12 tháng 2, 2025
Daily Puzzle
#596 · 5 tháng 2, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment