Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
HUYỆN
WORDLE TIẾNG VIỆT
huyện
huyện
—
Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.
Wiktionary →
Từ điển
hwiə̰ʔn˨˩, hwiə̰ŋ˨˨, hwiəŋ˨˩˨
noun
Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.
“Cải thiện đời sống nhân dân huyện nghèo miền núi.”
“Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Sedecordle
Bảng 15
#63 · 12 tháng 6, 2026
Sedecordle
Bảng 15
#52 · 1 tháng 6, 2026
Sedecordle
Bảng 3
#47 · 27 tháng 5, 2026
Quordle
Bảng 2
#39 · 19 tháng 5, 2026
Octordle
Bảng 5
#34 · 14 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 24
#34 · 14 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 3
#21 · 1 tháng 5, 2026
Sedecordle
Bảng 12
#10 · 20 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1321 · 30 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#583 · 23 tháng 1, 2023
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận
Bản dịch
1
rural
English