Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
HUYỆT
WORDLE TIẾNG VIỆT
huyệt
5 letters
·
Tiếng Việt
noun
huyệt
—
Điểm trên cơ thể dùng để châm cứu hoặc bấm huyệt (huyệt đạo).
Từ điển
hwiə̰ʔt˨˩, hwiə̰k˨˨, hwiək˨˩˨
noun
Hố để chôn người chết.
Chỗ hiểm yếu trong người.
“Đánh trúng huyệt.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1404 · 23 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#666 · 16 tháng 4, 2023
Previous word
#665 · nhiếp
Next word
#667 · nhang
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận