Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
huyệt
danh từ
huyệt
—
Điểm trên cơ thể dùng để châm cứu hoặc bấm huyệt (huyệt đạo).
Dictionary
hwiə̰ʔt˨˩, hwiə̰k˨˨, hwiək˨˩˨
noun
Hố để chôn người chết.
Chỗ hiểm yếu trong người.
“Đánh trúng huyệt.”
Source: Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1404 · 23 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#666 · 16 tháng 4, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment