Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
khước
động từ
khước
—
Từ dùng trong “khước từ”: từ chối, không nhận hay không chấp thuận một điều gì.
Dictionary
xɨək˧˥, kʰɨə̰k˩˧, kʰɨək˧˥
adj
May mắn được thần linh phù hộ, theo mê tín.
“Ăn lộc thánh cho khước.”
Source: Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 32
#14 · 24 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 16
#10 · 20 tháng 4, 2026
Sedecordle
Board 4
#3 · 13 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1414 · 3 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#676 · 26 tháng 4, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment