WORDLE TIẾNG VIỆT

khằng

5 letters·Tiếng Việt
adjective

khằngTính từ chỉ người thô lỗ, cục cằn, hay gây gổ.

Daily Puzzle #1028 · 12 tháng 4, 2024
Daily Puzzle #290 · 5 tháng 4, 2022
Chưa có bình luận nào