Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
khểnh
khểnh
—
Nói răng chìa ra ngoài hàng.
Wiktionary →
Dictionary
xə̰jŋ˧˩˧, kʰen˧˩˨, kʰəːn˨˩˦
adj
Nói răng chìa ra ngoài hàng.
“Cô ấy có cái răng khểnh rất duyên.”
Cách đi đứng loạng choạng, không nghiêm chỉnh.
“Cô ấy đi đứng khểnh quá đi”
adv
Nói nằm hay ngồi một cách thoải mái, không làm gì.
“Ngày nghỉ nằm khểnh ở nhà.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Speed Streak
#6 · 16 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 31
#4 · 14 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1529 · 26 tháng 8, 2025
Daily Puzzle
#791 · 19 tháng 8, 2023
Daily Puzzle
#53 · 11 tháng 8, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment