Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHỐNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
khống
5 letters
·
Tiếng Việt
khống
—
Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
Wiktionary →
Từ điển
xəwŋ˧˥, kʰə̰wŋ˩˧, kʰəwŋ˧˥
adj
Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
“Làm công khống.”
“Nộp thuế khống.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1309 · 18 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#571 · 11 tháng 1, 2023
Previous word
#570 · trứng
Next word
#572 · chính
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận