Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
khống
khống
—
Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
Wiktionary →
Dictionary
xəwŋ˧˥, kʰə̰wŋ˩˧, kʰəwŋ˧˥
adj
Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
“Làm công khống.”
“Nộp thuế khống.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Quordle
Board 3
#16 · 26 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1309 · 18 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#571 · 11 tháng 1, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment