Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHỨNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
khứng
khứng
—
(từ nhạy cảm) Cương cứng.
Wiktionary →
Từ điển
xɨŋ˧˥, kʰɨ̰ŋ˩˧, kʰɨŋ˧˥
adj
(cũ) Vui lòng.
“Chẳng hay nàng có khứng vì cùng chăng (Trinh thử)”
verb
(từ nhạy cảm) Cương cứng.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1188 · 19 tháng 9, 2024
Daily Puzzle
#450 · 12 tháng 9, 2022
Previous word
#449 · chẳng
Next word
#451 · tuông
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận