Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHANH
WORDLE TIẾNG VIỆT
khanh
khanh
—
Từ mà hoàng đế (vua) dùng để gọi thuộc cấp (quan lại các cấp) hay dân chúng.
Wiktionary →
Từ điển
xajŋ˧˧, kʰan˧˥, kʰan˧˧
pron
Từ mà hoàng đế (vua) dùng để gọi thuộc cấp (quan lại các cấp) hay dân chúng.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1118 · 11 tháng 7, 2024
Daily Puzzle
#380 · 4 tháng 7, 2022
Previous word
#379 · nhặng
Next word
#381 · nhuần
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận