Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHIÊN
WORDLE TIẾNG VIỆT
khiên
noun
khiên
—
Tấm chắn dùng để che chở, đỡ đòn hoặc bảo vệ trước sự tấn công.
Wiktionary →
Từ điển
xiən˧˧, kʰiəŋ˧˥, kʰiəŋ˧˧
noun
Thứ mộc hình tròn, đan bằng mây, dùng để đỡ mũi giáo.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1046 · 30 tháng 4, 2024
Daily Puzzle
#308 · 23 tháng 4, 2022
Previous word
#307 · muỗng
Next word
#309 · chàng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận