xiəw˧˥, kʰiə̰w˩˧, kʰiəw˧˥
- Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.
“Hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi và miệng là bảy khiếu trên mặt.”
- Khả năng đặc biệt có tính chất bẩm sinh đối với một loại hoạt động nào đó.
“Có khiếu quan sát.”
“Khiếu thẩm mĩ cao.”
“Có khiếu hài hước.”
- . Khiếu nại hoặc khiếu oan (nói tắt).
“Gửi đơn khiếu lên cấp trên.”