Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHINH
WORDLE TIẾNG VIỆT
khinh
verb
khinh
—
Coi thường, xem người khác không ra gì.
Wiktionary →
Từ điển
xïŋ˧˧, kʰïn˧˥, kʰɨn˧˧
verb
Coi là trái ngược với đạo lý thông thường và cần phải lên án.
“Mọi người đều khinh kẻ lật lọng.”
Coi rẻ, không quan tâm đến cái mà người bình thường có thể ao ước.
“Trọng nghĩa khinh tài.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1024 · 8 tháng 4, 2024
Daily Puzzle
#286 · 1 tháng 4, 2022
Previous word
#285 · thuộm
Next word
#287 · thang
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận