tʰaːŋ˧˧, tʰaːŋ˧˥, tʰaːŋ˧˧
- Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.
- Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc.
“Thang chia độ trong nhiệt kế.”
“Thang lương.”
- Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần.
“Sốt uống hai thang mới khỏi.”
- Vị thuốc phụ của các vị thuốc Đông y.
“Chén thuốc này phải lấy kinh giới làm thang.”
Nguồn: Wiktionary