WORDLE TIẾNG VIỆT

khiên

noun

khiênTấm chắn dùng để che chở, đỡ đòn hoặc bảo vệ trước sự tấn công.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1046 · 30 tháng 4, 2024
Daily Puzzle #308 · 23 tháng 4, 2022
Chưa có bình luận nào