xwaːn˧˥, kʰwa̰ːŋ˩˧, kʰwaːŋ˧˥
- Tờ giấy giao ước để làm bằng (cũ).
“Làng bắt làm tờ khoán..”
“Nộp khoán..”
“Nộp cho làng số tiền ghi trong tờ khoán vì đã phạm điều gì trái với tục lệ làng:.”
- Giấy những người hiếm hoi và mê tín ký nhận bán con vào cửa Phật, cửa thánh.
- Giao ước làm xong công việc mới được lấy tiền.
“Khoán thợ lát sân..”
“Làm khoán..”
“Làm khoán một nghìn hộp giấy.”