Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
khoét
động từ
khoét
—
Dùng vật nhọn hoặc dụng cụ để đục, khoan, moi tạo lỗ hay chỗ lõm trên vật.
Wiktionary →
Dictionary
xwɛt˧˥, kʰwɛ̰k˩˧, kʰwɛk˧˥
verb
Đào thành lỗ sâu.
“Khoét hầm để tránh máy bay.”
Ăn tiền hối lộ.
“Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (Tú Mỡ)”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 25
#15 · 25 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1581 · 17 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#843 · 10 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#105 · 2 tháng 10, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment