WORDLE TIẾNG VIỆT

khoét

động từ

khoétDùng vật nhọn hoặc dụng cụ để đục, khoan, moi tạo lỗ hay chỗ lõm trên vật.

Wiktionary →
Duotrigordle Board 25 #15 · 25 tháng 4, 2026
Daily Puzzle #1581 · 17 tháng 10, 2025
Daily Puzzle #843 · 10 tháng 10, 2023
Daily Puzzle #105 · 2 tháng 10, 2021
·Archive
No comments yet