Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHOÉT
WORDLE TIẾNG VIỆT
khoét
5 letters
·
Tiếng Việt
verb
khoét
—
Dùng vật nhọn hoặc dụng cụ để đục, khoan, moi tạo lỗ hay chỗ lõm trên vật.
Wiktionary →
Từ điển
xwɛt˧˥, kʰwɛ̰k˩˧, kʰwɛk˧˥
verb
Đào thành lỗ sâu.
“Khoét hầm để tránh máy bay.”
Ăn tiền hối lộ.
“Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (Tú Mỡ)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1581 · 17 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#843 · 10 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#105 · 2 tháng 10, 2021
Previous word
#104 · goòng
Next word
#106 · ngõng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận