WORDLE TIẾNG VIỆT

khoán

verb

khoánGiao hoặc nhận làm theo mức/định mức cố định (khoán việc, khoán sản phẩm), thường kèm trách nhiệm và thưởng phạt.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1417 · 6 tháng 5, 2025
Daily Puzzle #679 · 29 tháng 4, 2023
Chưa có bình luận nào