Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THÌNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
thình
thình
—
Từ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa.
Wiktionary →
Từ điển
tʰï̤ŋ˨˩, tʰïn˧˧, tʰɨn˨˩
adj
Từ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa.
“Rơi đánh thình một cái.”
“Tiếng đập cửa thình thình.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1418 · 7 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#680 · 30 tháng 4, 2023
Previous word
#679 · khoán
Next word
#681 · ngỗng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận