Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHUÂY
WORDLE TIẾNG VIỆT
khuây
khuây
—
Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.
Wiktionary →
Từ điển
xwəj˧˧, kʰwəj˧˥, kʰwəj˧˧
adj
Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.
“Cỏ có thơm mà dạ chẳng khuây (Chp)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1493 · 21 tháng 7, 2025
Daily Puzzle
#755 · 14 tháng 7, 2023
Daily Puzzle
#17 · 6 tháng 7, 2021
Previous word
#16 · loàng
Next word
#18 · nuông
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận