Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
khuây
khuây
—
Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.
Wiktionary →
Dictionary
xwəj˧˧, kʰwəj˧˥, kʰwəj˧˧
adj
Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.
“Cỏ có thơm mà dạ chẳng khuây (Chp)”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 23
#12 · 22 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1493 · 21 tháng 7, 2025
Daily Puzzle
#755 · 14 tháng 7, 2023
Daily Puzzle
#17 · 6 tháng 7, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment