Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHUẤT
WORDLE TIẾNG VIỆT
khuất
khuất
—
Bị che lấp đi.
Wiktionary →
Từ điển
xwət˧˥, kʰwə̰k˩˧, kʰwək˧˥
adj
Bị che lấp đi.
“Ngồi khuất ở sau cột.”
Không có mặt, vắng.
“Thôi thì mặt khuất chẳng thà lòng đau (Truyện Kiều)”
Chết.
“Kẻ khuất người còn.”
Chịu nhục trước sức mạnh.
“Không chịu khuất trước bạo lực của thực dân.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Dordle
Bảng 2
#71 · 20 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 3
#67 · 16 tháng 6, 2026
Sedecordle
Bảng 5
#66 · 15 tháng 6, 2026
Daily Puzzle
#1820 · 13 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 10
#58 · 7 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 19
#47 · 27 tháng 5, 2026
Sedecordle
Bảng 5
#31 · 11 tháng 5, 2026
Sedecordle
Bảng 16
#26 · 6 tháng 5, 2026
Sedecordle
Bảng 11
#16 · 26 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 16
#12 · 22 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1401 · 20 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#663 · 13 tháng 4, 2023
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận