Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
khuất
khuất
—
Bị che lấp đi.
Wiktionary →
Dictionary
xwət˧˥, kʰwə̰k˩˧, kʰwək˧˥
adj
Bị che lấp đi.
“Ngồi khuất ở sau cột.”
Không có mặt, vắng.
“Thôi thì mặt khuất chẳng thà lòng đau (Truyện Kiều)”
Chết.
“Kẻ khuất người còn.”
Chịu nhục trước sức mạnh.
“Không chịu khuất trước bạo lực của thực dân.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Sedecordle
Board 11
#16 · 26 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 16
#12 · 22 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1401 · 20 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#663 · 13 tháng 4, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment